bg header

tailgate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

tailgate
noun

ipa us/ˈteɪl·geɪt/

The movable back section of a vehicle that can be opened down to load or unload items.

Phần sau di động của một phương tiện giao thông, có thể mở hoặc hạ xuống để chất dỡ hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Cửa hậu
Ví dụ
The car’s tailgate would not close properly, so they had to tie it shut.
Bửng xe không đóng khít được, nên họ phải buộc chặt lại.
Xem thêm

An event where sports fans gather in a parking lot before a game to eat and drink from their car.

Một sự kiện xã hội diễn ra tại bãi đỗ xe, nơi người hâm mộ thể thao tụ tập trước khi trận đấu bắt đầu để thưởng thức đồ ăn thức uống và vui chơi, thường là sử dụng khu vực cốp sau hoặc quanh xe của họ.
Nghĩa phổ thông:
Tiệc cốp xe
Ví dụ
Families set up folding chairs around their open car trunks, making the pre-game tailgate a comfortable gathering.
Các gia đình dựng ghế gấp quanh các cốp xe đang mở của họ, biến buổi tụ tập tiền trận đấu thành một cuộc gặp gỡ thoải mái.
Xem thêm

tailgate
verb

ipa us/ˈteɪl·geɪt/
[ Intransitive ]

To cook and eat food and drink beverages from the back of a vehicle in a car park before going into an event, typically a game.

Tổ chức hoạt động nấu nướng, ăn uống và thưởng thức đồ uống ngay tại cốp xe ở bãi đỗ xe, thường diễn ra trước khi tham gia một sự kiện, điển hình là một trận đấu thể thao.
Ví dụ
Families often tailgate together, sharing food and drinks from their cars before the arena doors open.
Các gia đình thường cùng nhau tổ chức ăn uống ngay tại bãi đỗ xe, chia sẻ đồ ăn thức uống từ xe của mình trước khi cửa sân vận động mở.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To drive too close behind the vehicle in front

Hành vi điều khiển phương tiện giao thông di chuyển quá gần phía sau phương tiện khác đang lưu thông.
Nghĩa phổ thông:
Bám đuôi
Ví dụ
The police officer stopped the vehicle that had been tailgating too closely.
Viên cảnh sát đã dừng chiếc xe đã bám đuôi quá sát.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect