
float
EN - VI

floatnoun(MONEY)
C2
[ Countable ]
A small amount of money that a worker keeps to give customers their change.
Một khoản tiền mặt nhất định được cấp phát cho nhân viên để phục vụ mục đích thối tiền cho khách hàng.
Ví dụ
Before starting their shift, the barista made sure their till had enough float for the morning rush.
Trước khi bắt đầu ca làm, người pha chế đảm bảo két tiền của mình có đủ tiền thối để phục vụ giờ cao điểm buổi sáng.
Xem thêm
floatnoun(VEHICLE)
B2
[ Countable ]
A large, decorated vehicle with a flat surface, used in festivals.
Một phương tiện lớn, được trang trí với bề mặt phẳng, thường được sử dụng trong các lễ hội.
Nghĩa phổ thông:
Xe diễu hành
Ví dụ
Volunteers worked tirelessly for months to construct the elaborate float for the annual city festival.
Các tình nguyện viên đã miệt mài làm việc suốt nhiều tháng để chế tạo chiếc xe diễu hành công phu cho lễ hội thường niên của thành phố.
Xem thêm
floatnoun(NOT SINK)
B1
[ Countable ]
A light object that stays on the surface of water, used to hold a fishing net or bait in a specific spot.
Một vật thể nhẹ nổi trên mặt nước, được sử dụng để giữ lưới đánh cá hoặc mồi câu ở một vị trí cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phao câu
Ví dụ
The bright orange float bobbed gently on the calm water, marking where the fishing line was.
Cái phao màu cam sáng chói nhấp nhô nhẹ nhàng trên mặt nước tĩnh lặng, đánh dấu vị trí dây câu.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A light thing that stays on top of water and that you hold to learn how to swim.
Một vật nhẹ nổi trên mặt nước, được dùng để bám vào khi học bơi.
Nghĩa phổ thông:
Phao
Ví dụ
She gripped the float tightly as she practiced kicking her legs.
Cô ấy nắm chặt phao trong lúc tập đạp chân.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
An inflatable toy or object used for playing or sitting on in a swimming pool.
Một món đồ chơi hoặc vật thể bơm hơi được sử dụng để chơi hoặc ngồi lên trong bể bơi.
Nghĩa phổ thông:
Phao bơi
Ví dụ
The children love to play with their big unicorn float in the pool.
Các bé rất thích chơi đùa với chiếc phao bơi hình kỳ lân to của mình trong hồ bơi.
Xem thêm
floatnoun(DRINK)
B2
[ Countable ]
A drink with ice cream on top.
Một loại đồ uống có kem được đặt (hoặc nổi) trên bề mặt.
Ví dụ
The child happily sipped their root beer float .
Đứa trẻ thích thú nhấm nháp cốc kem sô-đa root beer.
Xem thêm
floatverb(NOT SINK)
B1
[ Intransitive ]
To remain on the surface of a liquid without going under
Duy trì trạng thái nằm trên bề mặt của một chất lỏng mà không bị chìm xuống.
Nghĩa phổ thông:
Nổi
Ví dụ
The toy boat was floating gently across the pond.
Chiếc thuyền đồ chơi nhẹ nhàng trôi trên mặt ao.
Xem thêm
floatverb(MOVE)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move smoothly through water or air, or stay on top of a liquid.
Di chuyển một cách nhẹ nhàng trong môi trường nước hoặc không khí, hoặc giữ vững vị trí trên bề mặt của một chất lỏng.
Ví dụ
A dandelion seed floated on the light breeze.
Hạt bồ công anh trôi theo làn gió nhẹ.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move smoothly and attractively
Di chuyển một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển và thu hút.
Nghĩa phổ thông:
Lướt đi
Ví dụ
The gymnast appeared to float across the mat during her routine.
Vận động viên thể dục dụng cụ dường như lướt nhẹ trên thảm tập trong bài biểu diễn của mình.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move or act without purpose
Di chuyển hoặc hành động một cách vô định.
Nghĩa phổ thông:
Trôi nổi
Ví dụ
With no specific plans for the day, they decided to simply float around the market, looking at different stalls.
Không có kế hoạch cụ thể nào cho ngày hôm đó, họ quyết định chỉ lang thang quanh chợ để ngắm nghía các gian hàng.
Xem thêm
floatverb(SUGGEST)
C2
[ Transitive ]
To bring up a plan or idea for others to think about
Đề xuất hoặc trình bày một kế hoạch hay ý tưởng để người khác cân nhắc.
Nghĩa phổ thông:
Đề xuất
Ví dụ
The manager floated an idea about improving customer service.
Người quản lý đã đề xuất một ý tưởng nhằm cải thiện dịch vụ khách hàng.
Xem thêm
floatverb(CHANGE VALUE)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To let the value of a country's money change based on the value of other countries' money
Cho phép giá trị đồng tiền của một quốc gia biến động tự do dựa trên giá trị của các đồng tiền khác trên thị trường.
Nghĩa phổ thông:
Thả nổi tiền tệ
Ví dụ
The government decided to float its currency to encourage trade in goods and services.
Chính phủ quyết định thả nổi đồng tiền của mình để khuyến khích thương mại hàng hóa và dịch vụ.
Xem thêm
floatverb(BUSINESS)
C2
[ Transitive ]
To start selling shares of a company to the public for the first time
Là việc một công ty bắt đầu chào bán cổ phiếu của mình ra công chúng lần đầu tiên.
Nghĩa phổ thông:
Lên sàn
Ví dụ
After years of growth, the tech firm announced its intention to float later this quarter.
Sau nhiều năm tăng trưởng, công ty công nghệ đã thông báo ý định niêm yết vào cuối quý này.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


