bg header

evil

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

evil
noun

ipa us/ˈiː·vəl/

Something that is deeply wrong and causes harm.

Là bản chất hoặc hành vi sai trái một cách sâu sắc và gây ra tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Cái ác
Ví dụ
The community worked together to combat the great evil of widespread hunger.
Cộng đồng đã chung tay chống lại tai họa lớn của nạn đói tràn lan.
Xem thêm

evil
adjective

ipa us/ˈiː·vəl/

Morally bad, cruel, or very unpleasant

Có tính chất xấu xa về mặt đạo đức, độc ác, hoặc gây ra cảm giác cực kỳ khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Ác
Ví dụ
Taking food from the hungry person was a truly evil act.
Lấy thức ăn của người đói là một hành vi vô cùng tàn nhẫn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very unpleasant, specifically when describing weather or a smell.

Cực kỳ khó chịu, đặc biệt khi mô tả thời tiết hoặc mùi.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
We noticed an evil odor coming from the neglected bin.
Chúng tôi ngửi thấy mùi hôi thối nồng nặc bốc ra từ chiếc thùng rác bị bỏ quên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect