bg header

sinful

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sinful
adjective

ipa us/ˈsɪn·fəl/

Against a religion's rules, or ethically wrong.

Vi phạm các nguyên tắc của một tôn giáo, hoặc sai trái về mặt đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Tội lỗi
Ví dụ
She felt immense guilt over what she considered a sinful promise.
Cô ấy cảm thấy ân hận sâu sắc về điều mà cô ấy coi là một lời hứa trái đạo đức.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Something that feels very good or enjoyable, even though it is bad or unhealthy for you.

Mô tả một điều gì đó mang lại cảm giác vô cùng dễ chịu hoặc thích thú, mặc dù nó có thể gây hại hoặc không tốt cho sức khỏe.
Nghĩa phổ thông:
Sướng nhưng hại
Ví dụ
He considered taking a long, sinful nap instead of doing his chores.
Anh ấy đã nghĩ đến việc đánh một giấc ngủ nướng dài thật đã đời thay vì làm việc nhà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect