bg header

awful

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

awful
adjective
(BAD)

ipa us/ˈɑː·fəl/

Extremely bad or unpleasant

Cực kỳ tồi tệ hoặc gây khó chịu.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The smell from the old food was truly awful.
Mùi đồ ăn ôi thiu thật kinh tởm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

awful
adjective
(VERY GREAT)

ipa us/ˈɑː·fəl/
[ before Noun ]

Very great

Vô cùng lớn; rất to lớn.
Ví dụ
The new construction project required an awful lot of materials.
Dự án xây dựng mới đòi hỏi một lượng vật liệu khổng lồ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect