
dreadful
EN - VI

dreadfuladjective(FRIGHTENING)
B2
Causing fear, shock, or suffering
Gây ra cảm giác sợ hãi, sốc, hoặc đau khổ.
Nghĩa phổ thông:
Kinh khủng
Ví dụ
The sound of the alarm was so dreadful that it woke everyone in the house.
Tiếng còi báo động kinh khủng đến mức đánh thức mọi người trong nhà.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
dreadfuladjective(LOW QUALITY)
B2
Very bad or not nice
Mang tính chất cực kỳ tồi tệ hoặc không dễ chịu.
Nghĩa phổ thông:
Tồi tệ
Ví dụ
The constant noise from the construction site was truly dreadful , making it hard to concentrate.
Tiếng ồn liên tục từ công trường xây dựng đúng là không thể chịu nổi, khiến khó tập trung.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
dreadfuladjective(VERY GREAT)
B2
Very great or serious.
Ở mức độ rất lớn hoặc nghiêm trọng.
Ví dụ
Despite their best efforts, the workers encountered dreadful conditions underground.
Mặc dù đã nỗ lực hết sức, các công nhân vẫn gặp phải điều kiện khủng khiếp dưới lòng đất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


