bg header

righteous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

righteous
adjective

ipa us/ˈraɪ·tʃəs/

Morally correct

Đúng đắn về mặt đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Chính trực
Ví dụ
The community recognized his righteous efforts to protect the local environment.
Cộng đồng đã ghi nhận những nỗ lực chính đáng của anh ấy để bảo vệ môi trường địa phương.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Thinking and acting as if you are morally right and everyone else is wrong.

Tư duy và hành động theo cách tin rằng bản thân mình là đúng đắn về mặt đạo đức và cho rằng những người khác đều sai.
Nghĩa phổ thông:
Tự cho là đúng
Ví dụ
His righteous indignation flared when he saw people ignoring the agreed-upon rules.
Khi thấy mọi người phớt lờ các quy tắc đã được thống nhất, lòng phẫn nộ chính đáng của anh ấy bùng lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect