bg header

virtuous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

virtuous
adjective

ipa us/ˈvɜr·tʃuː·əs/

Having good moral qualities and behaviour

Có phẩm chất đạo đức tốt và hành vi chuẩn mực.
Nghĩa phổ thông:
Đức hạnh
Ví dụ
The elderly woman was known throughout the village for her virtuous deeds, always helping those in need.
Cụ bà nổi tiếng khắp làng với những việc làm nhân nghĩa, luôn giúp đỡ những người gặp khó khăn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Feeling morally superior to other people.

Cảm giác tự cho mình là ưu việt về mặt đạo đức so với người khác.
Nghĩa phổ thông:
Tự phụ đạo đức
Ví dụ
He often made virtuous remarks about his own actions, subtly implying others were not as good.
Anh ta thường có những phát ngôn tự cho mình là đạo đức về hành động của bản thân, ngầm ý rằng người khác kém cỏi hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect