
unblemished
EN - VI

unblemishedadjective
C2
Having no faults or flaws; perfect and not damaged.
Không có bất kỳ lỗi lầm hay khuyết điểm nào; hoàn hảo và nguyên vẹn.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
She hoped to keep her academic performance unblemished throughout her final year of study.
Cô ấy hy vọng sẽ giữ vững thành tích học tập không tì vết suốt năm học cuối.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Liên quan
C2
Having no marks or spots on the skin.
Không có vết hay đốm trên da.
Nghĩa phổ thông:
Không tì vết
Ví dụ
Despite her age, the elderly woman had surprisingly unblemished skin on her hands.
Dù đã cao tuổi, làn da tay của cụ bà vẫn không tì vết một cách bất ngờ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


