bg header

upright

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

upright
noun

ipa us/ˈʌp·raɪt/

A straight up piece of something that holds other parts up.

Một cấu trúc hoặc bộ phận dạng thẳng đứng, có chức năng chịu lực và nâng đỡ các thành phần khác.
Nghĩa phổ thông:
Cột
Ví dụ
Workers installed a sturdy wooden upright to support the new porch roof.
Công nhân đã dựng một cột gỗ vững chắc để đỡ mái hiên mới.
Xem thêm

A piano with vertical strings.

Đàn piano có dây đàn được bố trí thẳng đứng.
Nghĩa phổ thông:
Đàn piano đứng
Ví dụ
The old upright in the corner of the room was still played often.
Chiếc đàn piano đứng cũ trong góc phòng vẫn thường được chơi.
Xem thêm

upright
adjective
(STRAIGHT)

ipa us/ˈʌp·raɪt/

Straight up or vertical

Ở vị trí thẳng đứng hoặc theo phương thẳng đứng.
Ví dụ
She tried to keep her posture upright during the long meeting.
Cô ấy cố gắng giữ cho lưng thẳng trong suốt cuộc họp dài.
Xem thêm

Having more height than width.

Có kích thước chiều cao vượt trội so với chiều rộng.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng đứng
Ví dụ
The tall, upright stones stood as ancient markers on the landscape.
Những tảng đá cao và dựng đứng đứng như những dấu mốc cổ xưa trên cảnh quan.
Xem thêm

upright
adjective
(MORAL)

ipa us/ˈʌp·raɪt/

Honest, responsible, and moral

Thể hiện sự trung thực, tinh thần trách nhiệm và tuân thủ các nguyên tắc đạo đức.
Nghĩa phổ thông:
Chính trực
Ví dụ
Even when no one was watching, the shop owner was always upright in his dealings with customers.
Ngay cả khi không có ai để ý, chủ cửa hàng vẫn luôn trung thực và công bằng trong mọi giao dịch với khách hàng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

upright
adverb

ipa us/ˈʌp·raɪt/

Vertical and as straight as possible

Ở tư thế thẳng đứng và thẳng tắp nhất có thể.
Nghĩa phổ thông:
Thẳng đứng
Ví dụ
She reminded herself to sit upright to improve her posture.
Cô ấy tự nhủ phải ngồi thẳng để cải thiện dáng ngồi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect