bg header

shatter

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

shatter
verb

ipa us/ˈʃæɾ·ər/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To break or make something break suddenly into many small pieces.

Vỡ hoặc làm cho một vật thể bị vỡ một cách đột ngột thành nhiều mảnh nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Vỡ tan
Ví dụ
The glass dropped and shattered across the kitchen floor.
Cái ly rơi xuống và vỡ tan tành trên sàn bếp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Transitive ]

To end or severely damage something

Chấm dứt hoặc gây tổn hại nghiêm trọng đến một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phá vỡ
Ví dụ
The sudden announcement shattered the peaceful mood of the room.
Thông báo đột ngột đã phá tan không khí yên bình của căn phòng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect