bg header

split

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

split
noun
(division)

ipa us/splɪt/

A situation where a group of people divides into smaller groups due to strong disagreements.

Một tình trạng trong đó một nhóm người bị phân tách thành các nhóm nhỏ hơn do những bất đồng gay gắt.
Nghĩa phổ thông:
Sự chia rẽ
Ví dụ
Despite efforts to find common ground, a deep split emerged within the committee.
Mặc dù đã có nhiều nỗ lực tìm tiếng nói chung, một sự chia rẽ sâu sắc đã nảy sinh trong nội bộ ủy ban.
Xem thêm

A crack or tear in an object.

Vết nứt hoặc vết rách trên một vật thể.
Nghĩa phổ thông:
Vết nứt, vết rách
Ví dụ
Rain started to leak through a split in the worn roof.
Mưa bắt đầu dột qua một vết nứt trên mái nhà cũ kĩ.
Xem thêm

split
noun
(time)

ipa us/splɪt/

A recorded time for a section of a race, or that section of the race itself.

Thời gian được ghi nhận cho một phân đoạn cụ thể của cuộc đua, hoặc chính phân đoạn đó của cuộc đua.
Nghĩa phổ thông:
Thời gian phân đoạn
Ví dụ
To improve his overall time, the marathon runner focused on maintaining consistent splits throughout the course.
Để cải thiện tổng thời gian của mình, vận động viên marathon tập trung vào việc duy trì nhịp độ ổn định qua từng chặng đua.
Xem thêm

split
verb
(DIVIDE)

ipa us/splɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To cause something to separate into two or more pieces or groups

Khiến một vật thể hoặc tập hợp bị phân tách thành hai hoặc nhiều mảnh hoặc nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Chia
Ví dụ
They decided to split the cost of the new equipment equally among the team members.
Họ quyết định chia đều chi phí của thiết bị mới cho các thành viên trong nhóm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
[ Intransitive ]

To form cracks

Hình thành các vết nứt.
Nghĩa phổ thông:
Nứt
Ví dụ
The dry ground began to split during the long period without rain.
Mặt đất khô cằn bắt đầu nứt nẻ do hạn hán kéo dài.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

When people in a group disagree strongly and separate into smaller groups.

Khi một nhóm người có những bất đồng quan điểm sâu sắc và chia tách thành các nhóm nhỏ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Chia rẽ
Ví dụ
The board of directors split over the decision to expand into new markets.
Hội đồng quản trị chia rẽ về quyết định mở rộng sang các thị trường mới.
Xem thêm

split
verb
(TELL)

ipa us/splɪt/
[ Intransitive ]

To tell others secret, harmful information about a person

Hành động tiết lộ thông tin bí mật hoặc có hại liên quan đến một cá nhân cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bóc phốt
Ví dụ
If you split on your teammates, the coach will be very disappointed.
Nếu bạn bán đứng đồng đội, huấn luyện viên sẽ rất thất vọng.
Xem thêm

split
verb
(LEAVE)

ipa us/splɪt/
[ Intransitive ]

To leave a place

Hành động rời khỏi một địa điểm.
Ví dụ
After the meeting ended, everyone decided to split.
Sau khi cuộc họp kết thúc, mọi người quyết định ra về.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect