bg header

fracture

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

fracture
noun

ipa us/ˈfræk·tʃər/

A break or crack in something hard, especially a bone.

Một vết nứt hoặc gãy trong một vật thể cứng, đặc biệt là xương.
Nghĩa phổ thông:
Rạn nứt
Ví dụ
The patient suffered a fracture in their leg after the fall.
Bệnh nhân bị gãy chân sau cú ngã.
Xem thêm

fracture
verb

ipa us/ˈfræk·tʃər/

To break or crack, especially something hard.

Làm gãy, vỡ hoặc nứt, đặc biệt đối với vật thể rắn.
Ví dụ
The doctor said the athlete would need surgery after he fractured his leg bone during the game.
Bác sĩ nói cầu thủ sẽ cần phẫu thuật sau khi anh ấy bị gãy xương chân trong trận đấu.
Xem thêm

To cause a group or society to split, or for a group or society to split.

Gây ra sự chia rẽ hoặc phân tách trong một nhóm hoặc xã hội; hoặc khiến một nhóm hoặc xã hội tự bị chia rẽ, phân tách.
Nghĩa phổ thông:
Rạn nứt
Ví dụ
Without strong leadership, internal conflicts might fracture the volunteer organization into smaller, ineffective factions.
Nếu thiếu sự lãnh đạo vững mạnh, các mâu thuẫn nội bộ có thể khiến tổ chức tình nguyện chia bè phái thành các phe nhóm nhỏ, kém hiệu quả.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect