bg header

swagger

EN - VI
Definitions
Form and inflection

swagger
noun

ipa us/ˈswæg·ər/

A confident way of moving or acting.

Một phong thái tự tin trong cách di chuyển hoặc hành động.
Nghĩa phổ thông:
Dáng điệu tự tin
Ví dụ
Even after a small mistake, the speaker maintained a confident swagger on stage.
Ngay cả sau một lỗi nhỏ, diễn giả vẫn giữ vững phong thái tự tin trên sân khấu.
Xem thêm

swagger
verb

ipa us/ˈswæg·ər/

To walk or act in a way that shows great confidence and that you think you are important

Đi đứng hoặc hành xử một cách tự tin thái quá, kèm theo thái độ tự cho mình là quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Ra vẻ ta đây
Ví dụ
Even though he felt nervous, he tried to swagger onto the stage to hide it.
Mặc dù trong lòng lo lắng, anh ấy vẫn cố gắng nghênh ngang bước lên sân khấu để giấu đi điều đó.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect