bg header

stride

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

stride
noun
(DEVELOPMENT)

ipa us/straɪd/
[ Countable ]

An important positive development

Một bước tiến quan trọng mang tính tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Bước tiến lớn
Ví dụ
The discovery of a new, effective treatment for the illness marked a significant stride in medicine.
Việc phát hiện ra một phương pháp điều trị mới, hiệu quả cho căn bệnh này đã đánh dấu một bước đột phá lớn trong y học.
Xem thêm

stride
noun
(STEP)

ipa us/straɪd/
[ Countable ]

A single, long step taken while moving

Một bước chân dài duy nhất được thực hiện trong quá trình di chuyển.
Nghĩa phổ thông:
Bước dài
Ví dụ
He walked with a confident stride, covering ground quickly.
Anh ấy sải những bước chân tự tin, tiến đi rất nhanh.
Xem thêm

stride
verb

ipa us/straɪd/

To walk fast using long steps

Di chuyển nhanh bằng những bước dài.
Nghĩa phổ thông:
Sải bước
Ví dụ
She watched her coworker stride confidently towards the meeting room.
Cô ấy nhìn đồng nghiệp sải bước đầy tự tin tiến về phòng họp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect