
pace
EN - VI

pacenoun(SPEED)
B2
[ Uncountable ]
How fast something moves, happens, or changes.
Tốc độ di chuyển, diễn biến hoặc thay đổi của một sự vật, sự việc.
Ví dụ
Students worked at their own pace to complete the assignment.
Học sinh làm bài tập theo tốc độ của riêng mình.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The ability of a football player or team to move quickly with the ball.
Khả năng di chuyển nhanh với bóng của một cầu thủ hoặc một đội bóng trong môn thể thao bóng đá.
Nghĩa phổ thông:
Tốc độ
Ví dụ
The coach admired the new forward's pace , noting how he effortlessly sprinted past defenders.
Huấn luyện viên ngưỡng mộ tốc độ của tiền đạo mới, nhận thấy cách anh ấy dễ dàng bứt tốc qua các hậu vệ.
Xem thêm
pacenoun(STEP)
B2
[ Countable ]
One step, or the distance covered by one step.
Một bước đi, hoặc khoảng cách được đo bằng một bước đi.
Nghĩa phổ thông:
Bước đi
Ví dụ
She measured the length of the garden path by counting each pace she took.
Cô ấy đo chiều dài lối đi trong vườn bằng cách đếm từng bước chân cô đi.
Xem thêm
paceverb(SPEED)
C2
[ Transitive ]
To help someone run at a specific speed in a race, often by running alongside them.
Giúp một người duy trì hoặc đạt được một tốc độ cụ thể trong một cuộc đua, thường bằng cách chạy song song bên cạnh họ.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn tốc
Ví dụ
The coach told the lead runner to pace her slower teammate during the marathon.
Huấn luyện viên bảo vận động viên chạy đầu chạy kèm giữ nhịp cho đồng đội chậm hơn trong cuộc đua marathon.
Xem thêm
paceverb(STEP)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To walk back and forth repeatedly in a small area, often because you feel worried or nervous.
Di chuyển qua lại nhiều lần trong một phạm vi không gian hẹp, thường xuất phát từ trạng thái lo âu hoặc căng thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Đi đi lại lại
Ví dụ
He continued to pace the floor as he waited for the important call to come through.
Anh ấy tiếp tục bồn chồn đi lại trong khi chờ cuộc gọi quan trọng đến.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


