bg header

walk

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

walk
noun

ipa us/wɑːk/
[ Countable ]

A trip taken by foot, often for fun

Một cuộc hành trình được thực hiện bằng cách đi bộ, thường là để giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc đi dạo
Ví dụ
Every morning, she enjoyed a peaceful walk along the river.
Mỗi sáng, cô ấy tận hưởng một cuộc dạo bộ thanh bình dọc bờ sông.
Xem thêm
[ Countable ]

A way of walking

Một cách đi hoặc dáng đi.
Ví dụ
His slow, deliberate walk showed he was tired.
Dáng đi nặng nề của anh ấy cho thấy anh ấy đã mệt.
Xem thêm
[ Countable ]

Walking speed

Tốc độ di chuyển khi đi bộ.
Ví dụ
The guide set a steady walk, ensuring everyone could keep up.
Người hướng dẫn giữ bước đi đều đặn, đảm bảo mọi người đều có thể theo kịp.
Xem thêm
[ Countable ]

In baseball, an instance when a batter goes to first base because the pitcher threw four pitches that were not strikes.

Trong bóng chày, đây là trường hợp người đánh bóng được phép di chuyển lên gôn một sau khi người ném bóng thực hiện bốn cú ném không hợp lệ (ball) mà không phải là strike.
Nghĩa phổ thông:
Đi bộ lên gôn
Ví dụ
The batter earned a walk after the pitcher struggled with control.
Cầu thủ đánh bóng được lên gôn một sau khi người ném bóng mất kiểm soát.
Xem thêm
[ Countable ]

A way for people to walk for enjoyment.

Một cuộc đi bộ được thực hiện nhằm mục đích thư giãn hoặc giải trí.
Nghĩa phổ thông:
Đi dạo
Ví dụ
The mountain walk offered amazing views.
Lối đi bộ trên núi có tầm nhìn tuyệt đẹp.
Xem thêm

walk
verb
(MOVE ON FOOT)

ipa us/wɑːk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To move by stepping, always keeping one foot on the ground as the other lifts.

Di chuyển bằng cách bước đi, luôn giữ một chân trên mặt đất khi chân còn lại nhấc lên.
Nghĩa phổ thông:
Đi bộ
Ví dụ
The child walked slowly across the room.
Đứa trẻ đi chậm rãi ngang qua căn phòng.
Xem thêm
[ Transitive ]

To go with someone to a place, often to protect them or to guide them.

Đi cùng một người nào đó đến một địa điểm, thường với mục đích bảo vệ hoặc hướng dẫn họ.
Nghĩa phổ thông:
Hộ tống
Ví dụ
Knowing the area was unfamiliar, the host decided to walk the guests to the nearest bus stop.
Vì biết khu vực còn lạ lẫm, chủ nhà quyết định dẫn khách đến trạm xe buýt gần nhất.
Xem thêm
[ Transitive ]

To take an animal, usually a dog, on an outdoor walk.

Dẫn dắt một con vật, thường là chó, đi bộ hoặc đi dạo ở không gian ngoài trời.
Nghĩa phổ thông:
Dắt chó đi dạo
Ví dụ
They are planning to walk their cat on a leash, hoping it enjoys the fresh air.
Họ đang lên kế hoạch dắt mèo của họ bằng dây dắt đi dạo, hy vọng nó sẽ thích không khí trong lành.
Xem thêm

walk
verb
(FREE TO GO)

ipa us/wɑːk/
[ Intransitive ]

To not be found guilty of a crime, or to not be accused of one

Được tuyên bố vô tội hoặc không bị buộc tội đối với một hành vi phạm pháp.
Nghĩa phổ thông:
Thoát tội
Ví dụ
The jury's decision allowed the defendant to walk free from all charges.
Quyết định của bồi thẩm đoàn đã cho phép bị cáo được tha bổng khỏi mọi cáo buộc.
Xem thêm

walk
verb
(LEAVE)

ipa us/wɑːk/
[ Intransitive ]

To suddenly leave a job or situation because your demands are not met.

Rời bỏ một công việc hoặc tình huống một cách đột ngột do các yêu cầu hoặc mong muốn không được đáp ứng.
Ví dụ
After weeks of discussions, the delegates chose to walk from the peace talks because their conditions were not accepted.
Sau nhiều tuần thảo luận, các đại biểu đã chọn rút khỏi cuộc đàm phán hòa bình vì các điều kiện của họ không được chấp thuận.
Xem thêm

walk
verb
(SPORTS)

ipa us/wɑːk/
[ Intransitive ]
Xem thêm

In baseball, for a batter to move to first base after the pitcher throws four pitches outside the strike zone, or for a pitcher to cause a batter to move to first base by throwing four pitches outside the strike zone.

Trong môn bóng chày, chỉ việc một cầu thủ đánh bóng tự động tiến lên gôn một do người ném bóng đã ném bốn quả bóng nằm ngoài khu vực strike; hoặc việc một người ném bóng khiến cầu thủ đánh bóng đối phương được tiến lên gôn một bằng cách ném bốn quả bóng nằm ngoài khu vực strike.
Nghĩa phổ thông:
Đi bộ lên gôn
Ví dụ
After three close pitches missed the zone, the pitcher threw a fourth wide one, causing the batter to walk.
Sau ba cú ném sát nút nhưng đều là bóng lỗi, người ném bóng đã ném cú thứ tư quá rộng, khiến cầu thủ đánh bóng được đi bộ.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To walk, in cricket, means a player leaves the field because they believe their turn to bat is over, without waiting for the official to confirm it.

Trong môn cricket, "walk" là hành động một cầu thủ tự rời sân vì họ tin rằng mình đã hết lượt đánh, mà không cần chờ quyết định chính thức từ trọng tài.
Ví dụ
The batsman felt the edge and, knowing he was out, chose to walk before the umpire could make a signal.
Người đánh bóng cảm nhận được bóng đã chạm mép gậy và biết rằng mình đã bị loại, anh ấy đã tự giác rời sân mà không cần trọng tài ra hiệu.
Xem thêm

walk
verb
(DO EASILY)

ipa us/wɑːk/
[ Transitive ]

To pass or win something easily

Hoàn thành hoặc giành được một điều gì đó một cách dễ dàng, không đòi hỏi nỗ lực đáng kể.
Ví dụ
The team had practiced so much that they were confident they would walk the championship game.
Đội đã luyện tập nhiều đến mức họ tự tin sẽ giành chiến thắng dễ dàng trong trận chung kết.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect