
march
EN - VI

marchnoun(PUBLIC EVENT)
C1
[ Countable ]
A public gathering where many people walk together to show their support for something or their disagreement with it.
Một sự kiện công cộng trong đó nhiều người cùng nhau diễu hành nhằm thể hiện sự ủng hộ hoặc phản đối của họ đối với một vấn đề cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Cuộc tuần hành
Ví dụ
Participants prepared signs for the upcoming march for environmental protection.
Những người tham gia đã chuẩn bị biểu ngữ cho cuộc tuần hành sắp tới nhằm bảo vệ môi trường.
Xem thêm
marchnoun(MUSIC)
B2
[ Countable ]
A piece of music with a strong, steady beat, made for marching to.
Một tác phẩm âm nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ, đều đặn, được biên soạn đặc biệt để phục vụ cho các hoạt động diễu hành hoặc hành quân.
Nghĩa phổ thông:
Hành khúc
Ví dụ
The band played a lively march as they paraded down the street.
Ban nhạc chơi một bản hành khúc rộn ràng khi họ diễu hành trên đường phố.
Xem thêm
marchnoun(SOLDIERS' WALK)
C1
[ Countable ]
Xem thêm
A walk, particularly by a group moving together with the same movement and speed.
Một cuộc đi bộ hoặc di chuyển có tổ chức của một nhóm người, đặc biệt là khi họ bước đi đồng bộ với cùng một kiểu di chuyển và tốc độ.
Nghĩa phổ thông:
Hành quân
Ví dụ
After weeks of preparation, the community organized a silent march for peace.
Sau nhiều tuần chuẩn bị, cộng đồng đã tổ chức một cuộc tuần hành thầm lặng vì hòa bình.
Xem thêm
marchnoun(CONTINUOUS DEVELOPMENT)
C2
[ Countable ]
The ongoing progress or growth of something
Sự tiến triển hoặc phát triển không ngừng của một cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tiến trình
Ví dụ
The march of technology is always accelerating.
Đà phát triển của công nghệ đang ngày càng tăng tốc.
Xem thêm
marchnoun
A1
The third month of the year, after february and before april.
Tháng thứ ba trong năm, đứng sau tháng hai và trước tháng tư.
Ví dụ
The new school term often begins in march for some regions.
Năm học mới thường bắt đầu vào tháng ba ở một số khu vực.
Xem thêm
marchverb(WALK)
C1
[ Intransitive ]
To walk together in a public area as part of a group event to show you support or oppose something.
Hành động đi bộ hoặc di chuyển theo nhóm tại một khu vực công cộng, thường trong khuôn khổ một sự kiện tập thể, nhằm thể hiện sự ủng hộ hoặc phản đối một quan điểm/vấn đề nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Diễu hành
Ví dụ
Many students plan to march to the city hall to ask for better school funding.
Nhiều sinh viên dự định tuần hành tới tòa thị chính để yêu cầu tăng ngân sách giáo dục.
Xem thêm
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To walk in an organized group, taking even steps and keeping the body straight and firm.
Di chuyển theo một nhóm có tổ chức, với những bước đi đều đặn và dáng người thẳng, vững vàng.
Nghĩa phổ thông:
Hành quân
Ví dụ
The school band marched in formation.
Ban nhạc của trường diễu hành theo đội hình.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To walk quickly and with strong purpose, often because you are feeling angry.
Di chuyển bằng cách đi bộ nhanh chóng và dứt khoát, với một mục đích rõ ràng, thường xuất phát từ cảm xúc giận dữ hoặc sự quyết tâm.
Ví dụ
When she realized her belongings were missing, she marched to the front desk to report the theft.
Khi cô nhận ra đồ đạc của mình đã mất, cô xông thẳng đến quầy lễ tân để trình báo vụ trộm.
Xem thêm
marchverb(TAKE FORCEFULLY)
C2
[ Transitive ]
Xem thêm
To make someone move somewhere by forcing them, often by holding them and leading them along.
Buộc hoặc ép buộc một người di chuyển đến một địa điểm cụ thể thông qua sự cưỡng chế, thường bằng cách giữ chặt và dẫn dắt họ đi.
Nghĩa phổ thông:
Dẫn giải
Ví dụ
The security guard marched the shoplifter out of the store.
Nhân viên bảo vệ áp giải kẻ trộm vặt ra khỏi cửa hàng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


