bg header

trek

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

trek
noun

ipa us/trek/

A long walk across land like hills, mountains, or forests

Một chuyến đi bộ hoặc hành trình dài, thường diễn ra trên các địa hình tự nhiên như đồi núi hoặc rừng rậm.
Nghĩa phổ thông:
Đi bộ đường dài
Ví dụ
After a long trek over the rolling hills, they finally reached the valley.
Sau một hành trình dài qua những triền đồi thoai thoải, cuối cùng họ cũng đến được thung lũng.
Xem thêm

A long, difficult, or tiring walk.

Một chuyến đi bộ đường dài, gian nan hoặc gây mệt mỏi.
Nghĩa phổ thông:
Chuyến đi bộ gian nan
Ví dụ
After walking for hours, reaching the campsite felt like a serious trek.
Sau nhiều giờ đi bộ, đến được khu cắm trại chẳng khác nào một chuyến đi bộ kiệt sức.
Xem thêm

trek
verb

ipa us/trek/

To walk a long way, often across natural areas like hills, mountains, or forests.

Di chuyển bằng cách đi bộ một quãng đường dài, thường qua các khu vực tự nhiên như đồi, núi hoặc rừng.
Nghĩa phổ thông:
Phượt
Ví dụ
They plan to trek across the desert next month.
Họ dự định đi bộ xuyên sa mạc vào tháng tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect