bg header

acute

EN - VI
Definitions
Form and inflection

acute
noun

ipa us/əˈkjuːt/

A mark placed over a letter in some languages to show how to say it.

Một dấu được đặt trên một chữ cái trong một số ngôn ngữ để chỉ cách phát âm của nó.
Nghĩa phổ thông:
Dấu trọng âm
Ví dụ
In some languages, placing an acute over a vowel changes its sound from open to closed.
Trong một số ngôn ngữ, việc đặt dấu sắc lên một nguyên âm sẽ thay đổi âm của nguyên âm đó từ mở sang đóng.
Xem thêm

acute
adjective
(EXTREME)

ipa us/əˈkjuːt/

Describing a pain or illness that becomes very bad very fast.

Mô tả một cơn đau hoặc bệnh tật khởi phát đột ngột và diễn biến nhanh chóng, thường ở mức độ nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Cấp tính
Ví dụ
The sudden, sharp discomfort quickly turned into acute abdominal pain.
Cảm giác khó chịu đột ngột, đau nhói nhanh chóng chuyển thành cơn đau bụng dữ dội.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely serious and causing great trouble or harm.

Cực kỳ nghiêm trọng và gây ra những vấn đề hoặc tổn hại lớn.
Nghĩa phổ thông:
Cấp tính
Ví dụ
Without proper funding, the social program faced an acute risk of failure.
Nếu không có đủ kinh phí, chương trình xã hội phải đối mặt với nguy cơ thất bại rất lớn.
Xem thêm

acute
adjective
(ACCURATE/CLEVER)

ipa us/əˈkjuːt/

Very good at noticing small details or differences.

Có khả năng nhận biết hoặc phát hiện rất sắc bén những chi tiết nhỏ hoặc sự khác biệt dù rất tinh tế.
Nghĩa phổ thông:
Tinh tường
Ví dụ
The detective had acute observation skills, allowing him to spot the tiny scratch on the window.
Thám tử có con mắt tinh tường, giúp anh ta phát hiện ra vết xước nhỏ xíu trên cửa sổ.
Xem thêm

acute
adjective
(ANGLE)

ipa us/əˈkjuːt/

Describing an angle that measures less than 90 degrees.

Mô tả một góc có số đo nhỏ hơn 90 độ.
Nghĩa phổ thông:
Góc nhọn
Ví dụ
She used a protractor to draw an acute angle for the design, ensuring it was smaller than 90 degrees.
Cô ấy dùng thước đo độ để vẽ một góc nhọn cho thiết kế, đảm bảo nó nhỏ hơn 90 độ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect