
agonizing
EN - VI

agonizingadjective
C2
Causing extreme physical or mental pain
Gây ra nỗi đau tột độ về thể xác hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Đau đớn tột cùng
Ví dụ
The long wait for the critical news was agonizing for the whole family.
Sự chờ đợi tin tức quan trọng kéo dài đã thực sự dằn vặt cả gia đình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Causing extreme worry
Gây ra sự lo lắng tột độ.
Ví dụ
She endured an agonizing silence as she waited for news about her loved one.
Cô ấy đã chịu đựng nỗi im lặng đầy dằn vặt khi chờ đợi tin tức về người thân yêu của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


