bg header

agonizing

EN - VI
Definitions
Form and inflection

agonizing
adjective

ipa us/ˈæg·ə·naɪ·zɪŋ/

Causing extreme physical or mental pain

Gây ra nỗi đau tột độ về thể xác hoặc tinh thần.
Nghĩa phổ thông:
Đau đớn tột cùng
Ví dụ
The long wait for the critical news was agonizing for the whole family.
Sự chờ đợi tin tức quan trọng kéo dài đã thực sự dằn vặt cả gia đình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Causing extreme worry

Gây ra sự lo lắng tột độ.
Ví dụ
She endured an agonizing silence as she waited for news about her loved one.
Cô ấy đã chịu đựng nỗi im lặng đầy dằn vặt khi chờ đợi tin tức về người thân yêu của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect