
excruciating
EN - VI

excruciatingadjective
C2
Extremely painful
Gây đau đớn tột độ hoặc cực kỳ khó chịu.
Ví dụ
She felt an excruciating burn as the hot liquid spilled on her hand.
Cô ấy cảm thấy đau bỏng rát thấu xương khi chất lỏng nóng đổ ập vào tay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Extremely boring or embarrassing
Cực kỳ nhàm chán hoặc gây xấu hổ tột độ.
Ví dụ
It was an excruciating silence after the performer forgot their lines on stage.
Sau khi người biểu diễn quên lời thoại trên sân khấu, sự im lặng khó xử đến muốn độn thổ bao trùm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


