bg header

excruciating

EN - VI
Definitions
Form and inflection

excruciating
adjective

ipa us/ɪkˈskruː·ʃiː·eɪ·ɾɪŋ/

Extremely painful

Gây đau đớn tột độ hoặc cực kỳ khó chịu.
Ví dụ
She felt an excruciating burn as the hot liquid spilled on her hand.
Cô ấy cảm thấy đau bỏng rát thấu xương khi chất lỏng nóng đổ ập vào tay.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely boring or embarrassing

Cực kỳ nhàm chán hoặc gây xấu hổ tột độ.
Ví dụ
It was an excruciating silence after the performer forgot their lines on stage.
Sau khi người biểu diễn quên lời thoại trên sân khấu, sự im lặng khó xử đến muốn độn thổ bao trùm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect