bg header

bony

EN - VI
Definitions
Form and inflection

bony
adjective
(THIN)

ipa us/ˈboʊ·niː/

So thin that you can see the bones through the skin.

Gầy đến mức có thể nhìn thấy xương qua da.
Nghĩa phổ thông:
Xương xẩu
Ví dụ
She reached out with a bony hand to pick up the small coin.
Cô ấy vươn bàn tay khẳng khiu ra để nhặt đồng xu nhỏ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

bony
adjective
(CONTAINING BONE)

ipa us/ˈboʊ·niː/

Containing a lot of bones

Có chứa nhiều xương.
Ví dụ
The old fish was bony, making it hard to eat.
Con cá già rặt xương, nên khó ăn.
Xem thêm

Made of bone or a material similar to bone

Được cấu tạo từ xương hoặc một vật liệu tương tự xương.
Ví dụ
The ancient tools were crafted from hard, bony fragments found in the cave.
Các công cụ cổ xưa được chế tác từ những mảnh xương cứng tìm thấy trong hang động.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect