
bony
EN - VI

bonyadjective(THIN)
C2
So thin that you can see the bones through the skin.
Gầy đến mức có thể nhìn thấy xương qua da.
Nghĩa phổ thông:
Xương xẩu
Ví dụ
She reached out with a bony hand to pick up the small coin.
Cô ấy vươn bàn tay khẳng khiu ra để nhặt đồng xu nhỏ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
bonyadjective(CONTAINING BONE)
C1
Containing a lot of bones
Có chứa nhiều xương.
Ví dụ
The old fish was bony , making it hard to eat.
Con cá già rặt xương, nên khó ăn.
Xem thêm
C2
Made of bone or a material similar to bone
Được cấu tạo từ xương hoặc một vật liệu tương tự xương.
Ví dụ
The ancient tools were crafted from hard, bony fragments found in the cave.
Các công cụ cổ xưa được chế tác từ những mảnh xương cứng tìm thấy trong hang động.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


