
gaunt
EN - VI

gauntadjective
C2
Very thin, usually because of illness or not enough food
Tình trạng cơ thể gầy gò, hốc hác một cách rõ rệt, thường do bệnh tật kéo dài hoặc thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Hốc hác
Ví dụ
After weeks of not eating properly, the lost hiker looked gaunt .
Sau nhiều tuần không ăn uống đầy đủ, người đi bộ lạc đường trông hốc hác.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C2
Empty and not attractive
Mô tả một ngoại hình gầy gò, hốc hác, thiếu sức sống và kém hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Tiều tụy
Ví dụ
After many days without food, the lost traveler's face looked gaunt .
Sau nhiều ngày nhịn đói, khuôn mặt người lữ khách thất lạc trông hốc hác.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


