bg header

gaunt

EN - VI
Definitions
Form and inflection

gaunt
adjective

ipa us/gɑːnt/

Very thin, usually because of illness or not enough food

Tình trạng cơ thể gầy gò, hốc hác một cách rõ rệt, thường do bệnh tật kéo dài hoặc thiếu dinh dưỡng nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Hốc hác
Ví dụ
After weeks of not eating properly, the lost hiker looked gaunt.
Sau nhiều tuần không ăn uống đầy đủ, người đi bộ lạc đường trông hốc hác.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Empty and not attractive

Mô tả một ngoại hình gầy gò, hốc hác, thiếu sức sống và kém hấp dẫn.
Nghĩa phổ thông:
Tiều tụy
Ví dụ
After many days without food, the lost traveler's face looked gaunt.
Sau nhiều ngày nhịn đói, khuôn mặt người lữ khách thất lạc trông hốc hác.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect