bg header

emaciated

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

emaciated
adjective

ipa us/iːˈmeɪ·siː·eɪ·ɾɪd/

Very thin and weak because of illness or not having enough food

Mô tả tình trạng cơ thể cực kỳ gầy gò và suy kiệt, thường là hậu quả của bệnh tật hoặc thiếu hụt dinh dưỡng nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Suy kiệt
Ví dụ
The photographs showed people who had become emaciated from lack of food during the famine.
Các bức ảnh đã khắc họa hình ảnh những người trở nên gầy mòn, chỉ còn da bọc xương vì nạn đói.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect