bg header

wiry

EN - VI
Definitions
Form and inflection

wiry
adjective

ipa us/ˈwaɪr·iː/

Thin yet strong, and often flexible.

Mảnh khảnh nhưng rắn chắc và thường có tính dẻo dai.
Nghĩa phổ thông:
Gầy gân guốc
Ví dụ
Despite his small size, the gymnast's wiry muscles gave him the power and agility for impressive routines.
Dù vóc dáng nhỏ con, cơ bắp săn chắc của vận động viên thể dục dụng cụ đã giúp anh có được sức mạnh và sự linh hoạt để thực hiện những màn trình diễn đẹp mắt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Hair that is strong, thick, and rough when you touch it.

Mô tả đặc điểm của tóc có sợi chắc khỏe, dày và thô ráp khi chạm vào.
Nghĩa phổ thông:
Tóc xơ cứng
Ví dụ
The dog's coat was wiry, making it feel stiff under her hand.
Bộ lông của chú chó xơ cứng, sờ vào thấy cứng tay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect