bg header

slender

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

slender
adjective

ipa us/ˈslen·dər/

Small in amount or degree

Có số lượng hoặc mức độ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Ít ỏi
Ví dụ
Her income was slender, barely enough to cover her basic needs.
Thu nhập của cô ấy eo hẹp, chỉ vừa đủ trang trải các nhu cầu cơ bản.
Xem thêm

Thin and graceful, often in a way that is pleasing.

Mỏng và thanh thoát, thường mang lại cảm giác dễ chịu hoặc ưa nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Mảnh mai
Ví dụ
She wore a delicate necklace that accentuated her slender neck.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tinh xảo làm tôn lên chiếc cổ thon thả của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect