
slender
EN - VI

slenderadjective
B2
Small in amount or degree
Có số lượng hoặc mức độ nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Ít ỏi
Ví dụ
Her income was slender , barely enough to cover her basic needs.
Thu nhập của cô ấy eo hẹp, chỉ vừa đủ trang trải các nhu cầu cơ bản.
Xem thêm
C2
Thin and graceful, often in a way that is pleasing.
Mỏng và thanh thoát, thường mang lại cảm giác dễ chịu hoặc ưa nhìn.
Nghĩa phổ thông:
Mảnh mai
Ví dụ
She wore a delicate necklace that accentuated her slender neck.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tinh xảo làm tôn lên chiếc cổ thon thả của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


