
skinny
EN - VI

skinnynoun(TRUTH)
C2
[ Uncountable ]
True information about someone or something
Thông tin xác thực về một đối tượng hoặc một vấn đề nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự thật
Ví dụ
Can you give me the skinny on what happened during the meeting?
Bạn có thể cho tôi biết thực hư chuyện gì đã xảy ra trong cuộc họp không?
Xem thêm
skinnyadjective(THIN)
skinnyadjective(FOOD AND DRINK)
A2
Having very little fat
Chứa rất ít chất béo.
Nghĩa phổ thông:
Ít béo
Ví dụ
The cafe now offers several skinny versions of its popular milkshakes.
Quán cà phê hiện phục vụ một số loại sữa lắc được ưa chuộng với phiên bản ít béo.
Xem thêm
skinnyadjective(CLOTHES)
A2
Thin and close-fitting
Mô tả đặc điểm của trang phục có kiểu dáng mỏng và ôm sát cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Bó sát
Ví dụ
The fabric was cut into a skinny shape to form the sleeves of the jacket.
Vải được cắt thành dáng thon để làm ống tay áo cho chiếc áo khoác.
Xem thêm
skinnyadjective(NOT BIG OR STRONG ENOUGH)
B1
Not big or strong enough
Có kích thước hoặc sức mạnh không đạt yêu cầu.
Nghĩa phổ thông:
Yếu ớt
Ví dụ
The tree's branches seemed skinny to bear the weight of the heavy snow.
Cành cây có vẻ mỏng manh, không đủ sức chịu đựng sức nặng của lớp tuyết dày.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


