
slim
EN - VI

slimnoun
C2
A severe illness that weakens the body's natural defense against sickness.
Một căn bệnh nghiêm trọng gây suy yếu hệ thống miễn dịch tự nhiên của cơ thể trước các tác nhân gây bệnh.
Nghĩa phổ thông:
Aids
Ví dụ
She understood the devastating effects of slim on individuals and families.
Cô ấy hiểu rõ những tác động tàn khốc của bệnh aids đối với các cá nhân và gia đình.
Xem thêm
slimverb
A2
To try to lose weight by eating less food and exercising more
Nỗ lực giảm cân bằng cách kiểm soát lượng thức ăn nạp vào và tăng cường vận động thể chất.
Nghĩa phổ thông:
Giảm cân
Ví dụ
She started to slim by cutting out sugary drinks and walking daily.
Cô ấy bắt đầu giảm cân bằng cách cắt giảm đồ uống có đường và đi bộ hàng ngày.
Xem thêm
slimadjective(THIN)
A1
(especially of people) attractively thin
Mô tả một vóc dáng thon gọn và được coi là hấp dẫn, đặc biệt khi nói về con người.
Nghĩa phổ thông:
Thon gọn
Ví dụ
Even after having children, she maintained her slim build.
Dù đã sinh con, cô ấy vẫn giữ được vóc dáng thon gọn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
slimadjective(SMALL)
A2
Very small
Cực kỳ nhỏ.
Ví dụ
The cat slipped through the slim gap in the fence to get into the garden.
Con mèo luồn qua khe hẹp trên hàng rào để vào vườn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


