bg header

completion

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

completion
noun

ipa us/kəmˈpliː·ʃən/
[ Uncountable ]

The act of finishing something.

Hành động hoàn thành một việc gì đó.
Ví dụ
The team celebrated the completion of the complex bridge.
Đội đã ăn mừng khi cây cầu phức tạp được hoàn thành.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Countable ]
Xem thêm

The official process of transferring ownership of a property from the seller to the buyer, or the specific day this occurs.

Quy trình chính thức chuyển giao quyền sở hữu một bất động sản từ người bán sang người mua, hoặc ngày cụ thể diễn ra quy trình này.
Nghĩa phổ thông:
Hoàn tất giao dịch
Ví dụ
The legal team confirmed that completion for the apartment sale was scheduled for next tuesday.
Đội ngũ pháp lý xác nhận ngày hoàn tất giao dịch bán căn hộ được ấn định vào thứ ba tuần tới.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

The act of successfully passing a ball from one player to another in a team sport.

Hành động chuyền bóng thành công từ một cầu thủ sang một cầu thủ khác trong một môn thể thao đồng đội.
Nghĩa phổ thông:
Chuyền thành công
Ví dụ
Fans cheered loudly for every successful completion during the game.
Cổ động viên reo hò vang dội mỗi khi có pha chuyền bóng thành công trong trận đấu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect