
endpoint
EN - VI

endpointnoun
C1
The final stage of something, or a goal someone wants to reach
Điểm kết thúc, giai đoạn cuối cùng của một quá trình hoặc một mục tiêu đã định mà một người hoặc một nhóm muốn đạt tới.
Nghĩa phổ thông:
Điểm cuối
Ví dụ
Reaching the summit of the mountain was the endpoint of their challenging climb.
Việc chinh phục đỉnh núi là đích đến cuối cùng của hành trình leo núi đầy thử thách của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
The point where a line segment stops
Điểm cuối của một đoạn thẳng.
Ví dụ
Each vector has a clear starting point and a distinct endpoint .
Mỗi vectơ có một điểm đầu rõ ràng và một điểm cuối rõ ràng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


