bg header

ending

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ending
noun
(STORY)

ipa us/ˈen·dɪŋ/

The last part of a story

Phần cuối cùng của một câu chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Kết thúc
Ví dụ
The audience was surprised by the sudden ending of the play.
Khán giả bất ngờ trước cái kết đột ngột của vở kịch.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

ending
noun
(WORD)

ipa us/ˈen·dɪŋ/

A part added to the end of a word.

Một thành tố được thêm vào cuối một từ.
Nghĩa phổ thông:
Hậu tố
Ví dụ
To make a verb into a continuous form, you often add an -ing ending.
Để chia động từ ở thì tiếp diễn, người ta thường thêm đuôi -ing.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect