
conclusion
EN - VI

conclusionnoun(LAST PART)
C2
[ Countable ]
The final part of something
Là phần cuối cùng hoặc phần kết thúc của một sự vật, hiện tượng, hoặc quá trình.
Nghĩa phổ thông:
Phần cuối
Ví dụ
The story reached its conclusion after many twists.
Câu chuyện đi đến hồi kết sau nhiều tình tiết bất ngờ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
conclusionnoun(AGREEMENT)
C2
[ Uncountable ]
The official process of setting up or agreeing to something.
Quá trình chính thức thiết lập hoặc đi đến sự đồng thuận/thỏa thuận đối với một vấn đề/sự việc.
Nghĩa phổ thông:
Sự hoàn tất
Ví dụ
The project managers aimed for the swift conclusion of the new development phase.
Các quản lý dự án đã đặt mục tiêu hoàn tất nhanh chóng giai đoạn phát triển mới.
Xem thêm
conclusionnoun(JUDGMENT)
B1
[ Countable ]
An opinion you form after thinking about all the facts about something
Một ý kiến hoặc phán đoán được hình thành sau khi xem xét và phân tích tất cả các dữ kiện về một vấn đề.
Nghĩa phổ thông:
Kết luận
Ví dụ
After reviewing all the evidence, the jury reached a conclusion of guilt.
Sau khi xem xét tất cả bằng chứng, bồi thẩm đoàn đã đi đến kết luận có tội.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


