bg header

expiration

EN - VI
Definitions
Form and inflection

expiration
noun
(END)

ipa us/ˌek·spəˈreɪ·ʃən/

The state of something no longer being valid or used because its set time has passed.

Trạng thái một cái gì đó không còn hiệu lực hoặc không được sử dụng nữa vì thời gian quy định của nó đã hết.
Nghĩa phổ thông:
Sự hết hạn
Ví dụ
The company needed to sign a new deal quickly before the expiration of their current service contract.
Công ty cần nhanh chóng ký một hợp đồng mới trước khi hợp đồng dịch vụ hiện tại của họ hết hạn.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

expiration
noun
(BREATHING)

ipa us/ˌek·spəˈreɪ·ʃən/

The act of breathing out

Sự thở ra
Ví dụ
A long expiration is often used in relaxation exercises to calm the body.
Hơi thở ra dài thường được dùng trong các bài tập thư giãn để làm dịu cơ thể.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect