
costly
EN - VI

costlyadjective(EXPENSIVE)
B2
Expensive, especially too expensive
Có chi phí cao, đặc biệt là tốn kém quá mức.
Nghĩa phổ thông:
Tốn kém
Ví dụ
Making a major mistake in the design process can lead to costly delays for any project.
Mắc phải một sai lầm lớn trong quá trình thiết kế có thể dẫn đến những chậm trễ gây thiệt hại lớn cho bất kỳ dự án nào.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
costlyadjective(DAMAGING)
C1
Causing much harm
Gây ra nhiều tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Tai hại
Ví dụ
The severe storm was costly for many homes in the area.
Cơn bão dữ dội đã gây thiệt hại nặng nề cho nhiều ngôi nhà trong khu vực.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


