bg header

usurious

EN - VI
Definitions
Form and inflection

usurious
adjective

ipa us/juːˈʒʊr·iː·əs/

Unfairly and excessively high.

Có mức độ cao một cách bất công và thái quá.
Nghĩa phổ thông:
Cắt cổ
Ví dụ
New regulations were proposed to prevent companies from imposing usurious fees on their customers.
Các quy định mới đã được đề xuất nhằm ngăn chặn các công ty áp đặt những khoản phí cắt cổ lên khách hàng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Charging interest that is unfairly or excessively high.

Mô tả hoặc liên quan đến việc áp dụng mức lãi suất quá cao hoặc không công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Nặng lãi
Ví dụ
The loan shark was known for his usurious practices, which exploited desperate individuals.
Kẻ cho vay nặng lãi khét tiếng với các hoạt động cho vay nặng lãi, bóc lột những người đang gặp khó khăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect