
dear
EN - VI

dearnoun
A2
A term used to address someone you love or are friendly with, but not used by one man to address another man.
Một thuật ngữ được sử dụng để xưng hô với người mà bạn yêu mến hoặc có mối quan hệ thân thiện, tuy nhiên không được dùng bởi một người đàn ông khi xưng hô với một người đàn ông khác.
Nghĩa phổ thông:
Người thân yêu
Ví dụ
Excuse me, dear , you dropped this.
Xin lỗi cô ơi, cô đánh rơi cái này rồi.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A kind person
Một người có phẩm chất tốt bụng hoặc nhân hậu.
Ví dụ
The elderly woman who volunteers at the local animal shelter is such a dear to all the abandoned pets.
Bà cụ lớn tuổi tình nguyện tại trung tâm cứu trợ động vật địa phương thật sự là một người có tấm lòng vàng đối với tất cả các con vật bị bỏ rơi.
Xem thêm
dearexclamation
A2
Used to show anger, disappointment, sadness, or surprise
Được dùng để biểu thị sự tức giận, thất vọng, buồn bã hoặc ngạc nhiên.
Ví dụ
Oh dear , i seem to have misplaced my glasses again.
Trời ạ, hình như tôi lại để lạc kính rồi.
Xem thêm
dearadjective(LOVED)
A1
Used at the start of a letter as a greeting to the person receiving it
Được sử dụng ở đầu một lá thư như lời chào gửi đến người nhận.
Nghĩa phổ thông:
Lời chào đầu thư
Ví dụ
The standard opening for a business letter is 'dear sir or madam,' when the specific contact is unknown.
Cách mở đầu chuẩn cho một lá thư thương mại là 'kính gửi ông/bà,' khi không rõ tên của người liên hệ cụ thể.
Xem thêm
B2
Loved or liked very much
Được yêu thương hoặc được yêu thích rất nhiều.
Nghĩa phổ thông:
Yêu quý
Ví dụ
The family kept the old house as a dear reminder of their childhood.
Gia đình đã giữ lại ngôi nhà cũ như một kỷ vật thân thương của tuổi thơ.
Xem thêm
dearadjective(EXPENSIVE)
B2
Costing too much
Có chi phí quá cao.
Nghĩa phổ thông:
Đắt đỏ
Ví dụ
After checking the prices, the family decided the tickets were too dear for their budget.
Sau khi xem giá, gia đình quyết định vé quá đắt so với ngân sách của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


