bg header

posh

EN - VI
Definitions
Form and inflection

posh
adjective

ipa us/pɑːʃ/

Very expensive and of very good quality

Chỉ những thứ có chất lượng vượt trội và giá thành rất cao.
Nghĩa phổ thông:
Sang trọng
Ví dụ
The company's new office building has a posh entrance hall designed with modern art and comfortable seating.
Tòa nhà văn phòng mới của công ty có một sảnh vào sang trọng, được thiết kế với nghệ thuật hiện đại và ghế ngồi thoải mái.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

From a high social class, especially used for people or their way of speaking.

Liên quan đến hoặc xuất thân từ tầng lớp xã hội thượng lưu, đặc biệt được dùng để mô tả người hoặc cách nói chuyện của họ.
Nghĩa phổ thông:
Thượng lưu
Ví dụ
Despite her modest appearance, her perfectly enunciated words gave her a very posh speaking style.
Dù vẻ ngoài giản dị, từng lời cô ấy nói đều tròn vành rõ chữ, tạo nên một phong thái nói chuyện rất quý phái.
Xem thêm

posh
adverb

ipa us/pɑːʃ/

In a way that suggests wealth or a high social position

Theo một cách thức biểu thị sự giàu có hoặc địa vị xã hội cao.
Nghĩa phổ thông:
Sang chảnh
Ví dụ
The old car was refurbished very posh, with leather seats and a polished dashboard.
Chiếc xe cũ đã được tân trang rất sang trọng, với ghế da và taplo sáng bóng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect