
punitive
EN - VI

punitiveadjective
C2
Intended as a punishment
Mang tính chất nhằm mục đích trừng phạt.
Nghĩa phổ thông:
Trừng phạt
Ví dụ
Parents sometimes use punitive rules to teach children about consequences.
Cha mẹ đôi khi áp dụng các quy tắc mang tính trừng phạt để dạy trẻ về hậu quả.
Xem thêm
C2
Describes costs that are so high they are difficult to pay.
Mô tả những chi phí quá cao đến mức khó có thể chi trả.
Nghĩa phổ thông:
Chi phí cắt cổ
Ví dụ
New import taxes placed a punitive burden on businesses that relied on foreign goods.
Các loại thuế nhập khẩu mới đã tạo ra gánh nặng tài chính khổng lồ cho các doanh nghiệp vốn phụ thuộc vào hàng hóa nước ngoài.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


