
exclusive
EN - VI

exclusivenoun
B2
A story published by only one news outlet or platform.
Một tin tức hoặc câu chuyện được công bố độc quyền bởi duy nhất một cơ quan truyền thông hoặc nền tảng.
Nghĩa phổ thông:
Tin độc quyền
Ví dụ
The newspaper was proud to print an exclusive about the city's new policy.
Tờ báo tự hào khi đăng tải một bài báo độc quyền về chính sách mới của thành phố.
Xem thêm
exclusiveadjective(ONLY FOR SOME)
B2
Costing a lot and only for rich people or those with high status.
Có giá thành cao và chỉ dành riêng cho giới thượng lưu hoặc những người có địa vị xã hội cao.
Nghĩa phổ thông:
Độc quyền
Ví dụ
The members-only gym offers an exclusive experience, with personal trainers and luxurious facilities not available to the public.
Phòng gym chỉ dành cho hội viên mang đến trải nghiệm đặc quyền, với huấn luyện viên cá nhân và các tiện ích sang trọng không dành cho công chúng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
For only one person or group
Chỉ dành riêng cho một cá nhân hoặc một nhóm cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Độc quyền
Ví dụ
The luxury resort offers an exclusive swimming pool for its premium guests.
Khu nghỉ dưỡng sang trọng có một hồ bơi dành riêng cho khách cao cấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


