bg header

award

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

award
noun

ipa us/əˈwɔːrd/

A prize or money given to someone after an official decision

Một giải thưởng hoặc khoản tiền được trao cho một cá nhân/tổ chức sau một quyết định chính thức.
Nghĩa phổ thông:
Giải thưởng
Ví dụ
The student received an award for her excellent research.
Sinh viên đã được trao giải thưởng cho nghiên cứu xuất sắc của mình.
Xem thêm

award
verb

ipa us/əˈwɔːrd/

To officially give money or a prize

Chính thức cấp phát tiền hoặc trao tặng giải thưởng.
Nghĩa phổ thông:
Trao thưởng
Ví dụ
The committee will award the prestigious medal to a deserving scientist.
Ủy ban sẽ trao tặng huy chương danh giá cho nhà khoa học xứng đáng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect