
award
EN - VI

awardnoun
B2
A prize or money given to someone after an official decision
Một giải thưởng hoặc khoản tiền được trao cho một cá nhân/tổ chức sau một quyết định chính thức.
Nghĩa phổ thông:
Giải thưởng
Ví dụ
The student received an award for her excellent research.
Sinh viên đã được trao giải thưởng cho nghiên cứu xuất sắc của mình.
Xem thêm
awardverb
B2
To officially give money or a prize
Chính thức cấp phát tiền hoặc trao tặng giải thưởng.
Nghĩa phổ thông:
Trao thưởng
Ví dụ
The committee will award the prestigious medal to a deserving scientist.
Ủy ban sẽ trao tặng huy chương danh giá cho nhà khoa học xứng đáng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


