
contribute
EN - VI

contributeverb
B2
To give something, such as money, time, or effort, to a shared project or goal.
Đóng góp một yếu tố nào đó (như tiền bạc, thời gian, hoặc công sức) vào một dự án hoặc mục tiêu chung.
Ví dụ
Each family will contribute food to the neighborhood picnic.
Mỗi gia đình sẽ đóng góp thức ăn cho buổi dã ngoại của khu phố.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
C1
To write for a newspaper, magazine, or book
Viết bài hoặc nội dung để đăng tải trên báo, tạp chí, hoặc sách.
Nghĩa phổ thông:
Đóng góp bài
Ví dụ
She often contributes to several environmental magazines.
Cô ấy thường xuyên cộng tác với một số tạp chí môi trường.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


