bg header

hand

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

hand
noun
(BODY PART)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

The body part at the end of your arm that you use to hold, move, touch, and feel things.

Bộ phận cơ thể ở cuối cánh tay được sử dụng để cầm nắm, di chuyển, chạm và cảm nhận mọi vật.
Nghĩa phổ thông:
Bàn tay
Ví dụ
She used her hand to hold the pen while writing.
Cô ấy dùng tay để cầm bút khi viết.
Xem thêm

hand
noun
(CLOCK/WATCH)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A long, thin piece on a clock or watch that shows the time by pointing to the numbers.

Một kim dài và mảnh trên đồng hồ, có chức năng chỉ thị thời gian bằng cách trỏ vào các con số hiển thị.
Nghĩa phổ thông:
Kim đồng hồ
Ví dụ
The minute hand on the old grandfather clock slowly ticked past the number twelve.
Kim phút trên chiếc đồng hồ quả lắc cũ từ từ trôi qua số mười hai.
Xem thêm

hand
noun
(CARDS)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A round of a card game, or the cards a player is holding

Một lượt chơi bài, hoặc toàn bộ các lá bài mà một người chơi đang giữ.
Ví dụ
The dealer quickly shuffled the deck and dealt a fresh hand to each player.
Người chia bài nhanh chóng xáo bài và chia một lượt bài mới cho mỗi người chơi.
Xem thêm

hand
noun
(HELP)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

Help with a difficult task.

Sự hỗ trợ trong việc thực hiện một nhiệm vụ khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Sự giúp đỡ
Ví dụ
The woman asked for a hand lifting the heavy box.
Người phụ nữ nhờ giúp một tay để nâng chiếc hộp nặng.
Xem thêm

hand
noun
(PERSON)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A worker, especially one who performs physical tasks or has a specific skill.

Một người lao động, đặc biệt là người thực hiện các công việc chân tay hoặc có một kỹ năng chuyên biệt.
Nghĩa phổ thông:
Công nhân
Ví dụ
The farmer needed extra hands to finish planting before the rain.
Người nông dân cần thêm người làm để hoàn thành việc gieo trồng trước khi trời mưa.
Xem thêm
[ Countable ]

A sailor

Một thủy thủ.
Ví dụ
The new hand struggled to learn the ropes of sailing.
Thủy thủ mới chật vật làm quen với công việc đi biển.
Xem thêm

hand
noun
(INVOLVEMENT)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A part in or effect on an event

Một vai trò, sự tham gia hoặc ảnh hưởng đối với một sự kiện.
Nghĩa phổ thông:
Sự nhúng tay
Ví dụ
Many wondered if the new policy had a hidden hand guiding it.
Nhiều người tự hỏi liệu chính sách mới có bàn tay vô hình nào đứng sau dẫn dắt.
Xem thêm

hand
noun
(CLAP)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

Clapping for a performer

Hành động vỗ tay tán thưởng hoặc cổ vũ cho một người biểu diễn.
Nghĩa phổ thông:
Tràng pháo tay
Ví dụ
The magician bowed deeply, prompting an enthusiastic hand from everyone watching.
Nhà ảo thuật cúi chào sâu, và ngay lập tức nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt từ tất cả khán giả.
Xem thêm

hand
noun
(WRITING)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A person's writing

Chữ viết của một người.
Nghĩa phổ thông:
Chữ viết
Ví dụ
The old letter showed a clear, elegant hand.
Lá thư cũ có nét chữ rõ ràng và thanh thoát.
Xem thêm

hand
noun
(MEASUREMENT)

ipa us/hænd/
[ Countable ]

A unit used to measure how tall a horse is, from the ground to its shoulder.

Một đơn vị đo lường được dùng để xác định chiều cao của ngựa, tính từ mặt đất đến vai của chúng.
Ví dụ
The thoroughbred racehorse stood proudly at 16 hands.
Ngựa đua thuần chủng đứng hiên ngang, cao khoảng 1m63.
Xem thêm

hand
verb

ipa us/hænd/

To pass something from your hand into someone else's hand

Hành động chuyển giao một vật gì đó từ tay người này sang tay người khác.
Nghĩa phổ thông:
Đưa
Ví dụ
The teacher handed the completed test papers back to the students.
Thầy giáo đã trả lại các bài kiểm tra đã chấm xong cho các em học sinh.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

To catch or hit the ball or puck with the hand in a sport when it is against the rules.

Hành vi bắt hoặc đánh bóng/gậy bằng tay trong một môn thể thao khi điều đó vi phạm các quy tắc đã định.
Nghĩa phổ thông:
Dùng tay chơi bóng
Ví dụ
The forward tried to hand the puck into the net, but the referee saw it.
Tiền đạo định dùng tay đưa bóng vào lưới, nhưng trọng tài đã phát hiện ra.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect