
provide
EN - VI

provideverb(SUPPLY)
B1
[ Transitive ]
To give someone something they need
Cung cấp cho một đối tượng nào đó những gì họ cần.
Nghĩa phổ thông:
Cung cấp
Ví dụ
Companies often provide training for new employees to develop their skills.
Các công ty thường tổ chức đào tạo cho nhân viên mới để nâng cao kỹ năng của họ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
provideverb(LAW)
B1
[ before ('that' + Clause) ]
To say that something is necessary if certain conditions are present.
Quy định rằng một điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc trong các điều kiện nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Quy định
Ví dụ
The company policy provides that staff can work from home if they have a confirmed appointment.
Chính sách công ty quy định rằng nhân viên có thể làm việc tại nhà nếu có lịch hẹn đã được xác nhận.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


