bg header

provide

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

provide
verb
(SUPPLY)

ipa us/prəˈvaɪd/
[ Transitive ]

To give someone something they need

Cung cấp cho một đối tượng nào đó những gì họ cần.
Nghĩa phổ thông:
Cung cấp
Ví dụ
Companies often provide training for new employees to develop their skills.
Các công ty thường tổ chức đào tạo cho nhân viên mới để nâng cao kỹ năng của họ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

provide
verb
(LAW)

ipa us/prəˈvaɪd/
[ before ('that' + Clause) ]

To say that something is necessary if certain conditions are present.

Quy định rằng một điều gì đó là cần thiết hoặc bắt buộc trong các điều kiện nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Quy định
Ví dụ
The company policy provides that staff can work from home if they have a confirmed appointment.
Chính sách công ty quy định rằng nhân viên có thể làm việc tại nhà nếu có lịch hẹn đã được xác nhận.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect