bg header

supply

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

supply
noun

ipa us/səˈplaɪ/
[ Countable ]
Xem thêm

A quantity of something ready to be used

Một lượng vật chất hoặc tài nguyên có sẵn để sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn cung
Ví dụ
Before starting the project, the engineers checked to confirm there was a sufficient supply of raw materials.
Trước khi bắt đầu dự án, các kỹ sư đã kiểm tra để đảm bảo có đủ nguồn cung nguyên liệu thô.
Xem thêm

supply
verb

ipa us/səˈplaɪ/

To give something that is needed or wanted, often in large amounts and for a long time

Cung cấp một thứ gì đó đang được cần hoặc mong muốn, thường với số lượng lớn và trong một khoảng thời gian kéo dài.
Nghĩa phổ thông:
Cung cấp
Ví dụ
The new power plant will supply electricity to thousands of homes.
Nhà máy điện mới sẽ cung cấp điện cho hàng ngàn hộ gia đình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect