
supply
EN - VI

supplynoun
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A quantity of something ready to be used
Một lượng vật chất hoặc tài nguyên có sẵn để sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn cung
Ví dụ
Before starting the project, the engineers checked to confirm there was a sufficient supply of raw materials.
Trước khi bắt đầu dự án, các kỹ sư đã kiểm tra để đảm bảo có đủ nguồn cung nguyên liệu thô.
Xem thêm
supplyverb
B2
To give something that is needed or wanted, often in large amounts and for a long time
Cung cấp một thứ gì đó đang được cần hoặc mong muốn, thường với số lượng lớn và trong một khoảng thời gian kéo dài.
Nghĩa phổ thông:
Cung cấp
Ví dụ
The new power plant will supply electricity to thousands of homes.
Nhà máy điện mới sẽ cung cấp điện cho hàng ngàn hộ gia đình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


