
breakdown
EN - VI

breakdownnoun(FAILURE)
B2
[ Countable ]
A situation in which something stops working or fails to succeed.
Một tình trạng khi một cái gì đó ngừng hoạt động hoặc thất bại.
Nghĩa phổ thông:
Sự đổ vỡ
Ví dụ
The car suffered a complete breakdown in the middle of the desert.
Chiếc xe bị hỏng hoàn toàn giữa sa mạc.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
breakdownnoun(DIVISION)
C2
[ Countable ]
Xem thêm
A splitting of something into smaller parts.
Sự phân tách một thực thể thành các thành phần nhỏ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Sự chia nhỏ
Ví dụ
The financial report included a breakdown of expenses by department.
Báo cáo tài chính có chi tiết các khoản chi phí theo phòng ban.
Xem thêm
breakdownnoun(ILLNESS)
Từ này là một dạng của “nervous breakdown”.
breakdownnoun(RUGBY)
C2
[ Countable ]
In rugby, the brief moment after a player is tackled, when both teams fight for control of the ball.
Trong bóng bầu dục, đây là khoảnh khắc ngắn ngủi ngay sau khi một cầu thủ bị tắc bóng, khi cả hai đội tranh giành quyền kiểm soát bóng.
Ví dụ
A player was tackled, and immediately, the battle for the ball began at the breakdown .
Một cầu thủ bị tắc bóng, và ngay lập tức, cuộc tranh giành bóng bắt đầu tại điểm tranh chấp.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


