bg header

inefficacy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

inefficacy
noun

ipa us/ɪnˈef·ə·kə·siː/

The failure of something to work as it should.

Tình trạng không đạt được hiệu quả mong muốn hoặc không hoạt động đúng chức năng của một sự vật, hiện tượng, hoặc phương pháp.
Nghĩa phổ thông:
Sự không hiệu quả
Ví dụ
Despite many changes, the inefficacy of the communication strategy meant that messages were still not reaching everyone.
Mặc dù đã có nhiều thay đổi, chiến lược truyền thông vẫn không hiệu quả, khiến cho các thông điệp vẫn không đến được với tất cả mọi người.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect