bg header

fiasco

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fiasco
noun

ipa us/fiːˈæs·koʊ/

A planned event or effort that goes completely wrong and fails badly, often causing embarrassment.

Một sự kiện hoặc nỗ lực được lên kế hoạch nhưng lại diễn biến hoàn toàn sai lệch và kết thúc bằng một thất bại thảm hại, thường gây ra sự bẽ mặt.
Nghĩa phổ thông:
Thảm bại
Ví dụ
The grand opening of the new restaurant became a complete fiasco when the oven broke down and they ran out of food an hour into service.
Buổi khai trương của nhà hàng mới đã trở thành một thảm họa toàn diện khi lò nướng bị hỏng và họ hết sạch đồ ăn chỉ sau một giờ phục vụ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect