
fiasco
EN - VI

fiasconoun
C2
A planned event or effort that goes completely wrong and fails badly, often causing embarrassment.
Một sự kiện hoặc nỗ lực được lên kế hoạch nhưng lại diễn biến hoàn toàn sai lệch và kết thúc bằng một thất bại thảm hại, thường gây ra sự bẽ mặt.
Nghĩa phổ thông:
Thảm bại
Ví dụ
The grand opening of the new restaurant became a complete fiasco when the oven broke down and they ran out of food an hour into service.
Buổi khai trương của nhà hàng mới đã trở thành một thảm họa toàn diện khi lò nướng bị hỏng và họ hết sạch đồ ăn chỉ sau một giờ phục vụ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


