bg header

flameout

EN - VI
Definitions
Form and inflection

flameout
noun

ipa us/ˈfleɪm·aʊt/

A very sudden and noticeable failure, especially after a period of great success.

Một sự thất bại cực kỳ đột ngột và dễ nhận thấy, đặc biệt là sau một giai đoạn thành công rực rỡ.
Nghĩa phổ thông:
Rớt đài
Ví dụ
The once-thriving company, after years of rapid growth, suffered a dramatic flameout when its main product lost popularity.
Công ty từng thịnh vượng, sau nhiều năm tăng trưởng nhanh chóng, đã trải qua một sự sụp đổ không phanh khi sản phẩm chính của mình mất đi sức hút.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect