bg header

omnishambles

EN - VI
Definitions
Form and inflection

omnishambles
noun

ipa us/ˈɑːm·nɪˌʃæm·bəlz/

A situation that is completely disorganized and full of serious mistakes, making everything go wrong.

Một tình huống hoàn toàn vô tổ chức và đầy rẫy những sai lầm nghiêm trọng, dẫn đến việc mọi thứ đều trở nên tồi tệ.
Nghĩa phổ thông:
Một mớ bòng bong
Ví dụ
The school play's opening night became an omnishambles when the props broke, lines were forgotten, and the curtain got stuck.
Đêm công diễn đầu tiên của vở kịch trường đã biến thành một mớ hỗn độn khi đạo cụ bị hỏng, diễn viên quên thoại và màn sân khấu bị kẹt.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect